Từ vựng
マップ (mappu) nghĩa là gì?
マップ trong tiếng Nhật nghĩa là bản đồ, sơ đồ chỉ dẫn.
| Cách đọc | マップ |
|---|---|
| Romaji | mappu |
| Từ loại | danh từ |
マップマップ
mappu
bản đồ, sơ đồ chỉ dẫn
- 1danh từ bản đồ, sơ đồ chỉ dẫnmap
Từ vựng
マップ trong tiếng Nhật nghĩa là bản đồ, sơ đồ chỉ dẫn.
| Cách đọc | マップ |
|---|---|
| Romaji | mappu |
| Từ loại | danh từ |
bản đồ, sơ đồ chỉ dẫn