Từ vựng
マット (matto) nghĩa là gì?
マット trong tiếng Nhật nghĩa là tấm thảm, tấm đệm; sàn đài quyền anh, đấu vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マット |
|---|
| Romaji | matto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マットマット
matto
tấm thảm, tấm đệm; sàn đài quyền anh, đấu vật
- 1danh từ tấm thảm, tấm đệmmat
- 2danh từ sàn đài quyền anh, đấu vậtcanvas (in boxing or wrestling)