Từ vựng
マットレス (mattoresu) nghĩa là gì?
マットレス trong tiếng Nhật nghĩa là tấm nệm, đệm lót giường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マットレス |
|---|
| Romaji | mattoresu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マットレスマットレス
mattoresu
tấm nệm, đệm lót giường
- 1danh từ tấm nệm, đệm lót giườngmattress; mattress pad (under a futon)