Từ vựng
マス (masu) nghĩa là gì?
マス trong tiếng Nhật nghĩa là khối đông đảo, quần chúng; đại chúng, hàng loạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マス |
|---|
| Romaji | masu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マスマス
masu
khối đông đảo, quần chúng; đại chúng, hàng loạt
- 1danh từ khối đông đảo, quần chúngmass
- 2adj-f đại chúng, hàng loạtmass (media, production, etc.)