Từ vựng
マグマ (maguma) nghĩa là gì?
マグマ trong tiếng Nhật nghĩa là macma, đá nóng chảy trong lòng đất.
| Cách đọc | マグマ |
|---|---|
| Romaji | maguma |
| Từ loại | danh từ |
マグママグマ
maguma
macma, đá nóng chảy trong lòng đất
- 1danh từ macma, đá nóng chảy trong lòng đấtmagma
Từ vựng
マグマ trong tiếng Nhật nghĩa là macma, đá nóng chảy trong lòng đất.
| Cách đọc | マグマ |
|---|---|
| Romaji | maguma |
| Từ loại | danh từ |
macma, đá nóng chảy trong lòng đất