Từ vựng
マエストロ (maesutoro) nghĩa là gì?
マエストロ trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc trưởng bậc thầy.
| Cách đọc | マエストロ |
|---|---|
| Romaji | maesutoro |
| Từ loại | danh từ |
マエストロマエストロ
maesutoro
nhạc trưởng bậc thầy
- 1danh từ nhạc trưởng bậc thầymaestro
Từ vựng
マエストロ trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc trưởng bậc thầy.
| Cách đọc | マエストロ |
|---|---|
| Romaji | maesutoro |
| Từ loại | danh từ |
nhạc trưởng bậc thầy