Từ vựng
マイ (mai) nghĩa là gì?
マイ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) của riêng mình, cá nhân.
| Cách đọc | マイ |
|---|---|
| Romaji | mai |
| Từ loại | tiền tố |
マイマイ
mai
(tiền tố) của riêng mình, cá nhân
- 1tiền tố (tiền tố) của riêng mình, cá nhânmy; one's own; personal
Từ vựng
マイ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) của riêng mình, cá nhân.
| Cách đọc | マイ |
|---|---|
| Romaji | mai |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) của riêng mình, cá nhân