Từ vựng
ポーター (pootaa) nghĩa là gì?
ポーター trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên khuân vác hành lý.
| Cách đọc | ポーター |
|---|---|
| Romaji | pootaa |
| Từ loại | danh từ |
ポーターポーター
pootaa
nhân viên khuân vác hành lý
- 1danh từ nhân viên khuân vác hành lýporter
Từ vựng
ポーター trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên khuân vác hành lý.
| Cách đọc | ポーター |
|---|---|
| Romaji | pootaa |
| Từ loại | danh từ |
nhân viên khuân vác hành lý