Từ vựng
ポンポン (ponpon) nghĩa là gì?
ポンポン trong tiếng Nhật nghĩa là quả bông cổ vũ pompom.
| Cách đọc | ポンポン |
|---|---|
| Romaji | ponpon |
| Từ loại | danh từ |
ポンポンポンポン
ponpon
quả bông cổ vũ pompom
- 1danh từ quả bông cổ vũ pompompompom; pompon; pom-pom
Từ vựng
ポンポン trong tiếng Nhật nghĩa là quả bông cổ vũ pompom.
| Cách đọc | ポンポン |
|---|---|
| Romaji | ponpon |
| Từ loại | danh từ |
quả bông cổ vũ pompom