Từ vựng
ポリ (pori) nghĩa là gì?
ポリ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đa, nhiều; (viết tắt) nhựa polyetylen; (viết tắt, âm nhạc) số nốt phát cùng lúc của đàn điện tử.
| Cách đọc | ポリ |
|---|---|
| Romaji | pori |
| Từ loại | tiền tố |
ポリポリ
pori
(tiền tố) đa, nhiều; (viết tắt) nhựa polyetylen; (viết tắt, âm nhạc) số nốt phát cùng lúc của đàn điện tử
- 1tiền tố (tiền tố) đa, nhiềupoly-
- 2danh từ (viết tắt) nhựa polyetylenpolyethylene
- 3danh từ (viết tắt, âm nhạc) số nốt phát cùng lúc của đàn điện tửpolyphony (of an electronic keyboard, etc.)