Từ vựng
ポリオ (porio) nghĩa là gì?
ポリオ trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) bệnh bại liệt.
| Cách đọc | ポリオ |
|---|---|
| Romaji | porio |
| Từ loại | danh từ |
ポリオポリオ
porio
(y học) bệnh bại liệt
- 1danh từ (y học) bệnh bại liệtpolio; poliomyelitis
Từ vựng
ポリオ trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) bệnh bại liệt.
| Cách đọc | ポリオ |
|---|---|
| Romaji | porio |
| Từ loại | danh từ |
(y học) bệnh bại liệt