Từ vựng
ポップ (poppu) nghĩa là gì?
ポップ trong tiếng Nhật nghĩa là đại chúng, thịnh hành; mang phong cách nghệ thuật đại chúng Pop Art; nhạc pop, nhạc trẻ đại chúng; (máy tính) thao tác lấy dữ liệu ra khỏi ngăn xếp.
| Cách đọc | ポップ |
|---|---|
| Romaji | poppu |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
ポップポップ
poppu
đại chúng, thịnh hành; mang phong cách nghệ thuật đại chúng Pop Art; nhạc pop, nhạc trẻ đại chúng; (máy tính) thao tác lấy dữ liệu ra khỏi ngăn xếp
- 1tính từ -na · danh từ đại chúng, thịnh hành, trẻ trung bắt mắtpop; popular; fashionable
- 2tính từ -na mang phong cách nghệ thuật đại chúng Pop Artpop-art-style
- 3danh từ · tính từ -na nhạc pop, nhạc trẻ đại chúngpop (music)
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) thao tác lấy dữ liệu ra khỏi ngăn xếppop (stack operation)