Từ vựng
ポップコーン (poppukoon) nghĩa là gì?
ポップコーン trong tiếng Nhật nghĩa là bỏng ngô, bắp rang bơ.
| Cách đọc | ポップコーン |
|---|---|
| Romaji | poppukoon |
| Từ loại | danh từ |
ポップコーンポップコーン
poppukoon
bỏng ngô, bắp rang bơ
- 1danh từ bỏng ngô, bắp rang bơpopcorn
Từ vựng
ポップコーン trong tiếng Nhật nghĩa là bỏng ngô, bắp rang bơ.
| Cách đọc | ポップコーン |
|---|---|
| Romaji | poppukoon |
| Từ loại | danh từ |
bỏng ngô, bắp rang bơ