Từ vựng
ポジティブ (pojiteibu) nghĩa là gì?
ポジティブ trong tiếng Nhật nghĩa là tích cực, lạc quan, chủ động; (nhiếp ảnh) bản phim hoặc ảnh dương bản; cực dương.
| Cách đọc | ポジティブ |
|---|---|
| Romaji | pojiteibu |
| Từ loại | tính từ -na |
ポジティブポジティブ
pojiteibu
tích cực, lạc quan, chủ động; (nhiếp ảnh) bản phim hoặc ảnh dương bản; cực dương
- 1tính từ -na tích cực, lạc quan, chủ độngpositive (e.g. thinking)
- 2danh từ (nhiếp ảnh) bản phim hoặc ảnh dương bảnpositive
- 3danh từ cực dươngpositive (pole); anode