Từ vựng
ポケットマネー (pokettomanee) nghĩa là gì?
ポケットマネー trong tiếng Nhật nghĩa là tiền túi, tiền tiêu vặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ポケットマネー |
|---|
| Romaji | pokettomanee |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ポケットマネーポケットマネー
pokettomanee
tiền túi, tiền tiêu vặt
- 1danh từ tiền túi, tiền tiêu vặtpocket money