Từ vựng
ボーン (boon) nghĩa là gì?
ボーン trong tiếng Nhật nghĩa là xương; (máy tính) trình vỏ lệnh Bourne.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボーン |
|---|
| Romaji | boon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ボーンボーン
boon
xương; (máy tính) trình vỏ lệnh Bourne
- 1danh từ xươngbone
- 2danh từ (máy tính) trình vỏ lệnh BourneBourne (shell)