Từ vựng
ボーダー (boodaa) nghĩa là gì?
ボーダー trong tiếng Nhật nghĩa là biên giới, ranh giới; đường viền, bờ mép; (trang phục) họa tiết kẻ sọc ngang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボーダー |
|---|
| Romaji | boodaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ボーダーボーダー
boodaa
biên giới, ranh giới; đường viền, bờ mép; (trang phục) họa tiết kẻ sọc ngang
- 1danh từ biên giới, ranh giớiborder; boundary
- 2danh từ đường viền, bờ mépborder; edge; rim
- 3danh từ (trang phục) họa tiết kẻ sọc nganghorizontal stripes