Từ vựng
ボンド (bondo) nghĩa là gì?
ボンド trong tiếng Nhật nghĩa là trái phiếu, sự gắn kết; (nhãn hiệu) keo dán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボンド |
|---|
| Romaji | bondo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ボンドボンド
bondo
trái phiếu, sự gắn kết; (nhãn hiệu) keo dán
- 1danh từ trái phiếu, sự gắn kếtbond
- 2danh từ (nhãn hiệu) keo dánadhesive; glue