Từ vựng

ボロボロ (boroboro) nghĩa là gì?

ボロボロ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) rách tả tơi, tàn tạ, xơ xác, cũ nát; khô bở, vỡ vụn, rời rạc; rơi lã chã, rơi lả tả từng giọt hoặc từng mảng; kiệt quệ, rã rời cả thể xác lẫn tinh thần.

Thông tin tra cứu
Cách đọcボロボロ
Romajiboroboro
Từ loạitính từ の, tính từ -na
ボロボロ
boroboro

(tượng hình) rách tả tơi, tàn tạ, xơ xác, cũ nát; khô bở, vỡ vụn, rời rạc; rơi lã chã, rơi lả tả từng giọt hoặc từng mảng; kiệt quệ, rã rời cả thể xác lẫn tinh thần

  1. 1tính từ の · tính từ -na (tượng hình) rách tả tơi, tàn tạ, xơ xác, cũ nátworn-out; ragged; tattered
  2. 2trạng từ · adv-to · tính từ -na (tượng hình) khô bở, vỡ vụn, rời rạccrumbling; dry and crumbly
  3. 3trạng từ · adv-to (tượng hình) rơi lã chã, rơi lả tả từng giọt hoặc từng mảngfalling (in drops or clumps); scattering
  4. 4tính từ -na (tượng hình) kiệt quệ, rã rời cả thể xác lẫn tinh thần(physically or mentally) worn-out; exhausted
  5. 5trạng từ · adv-to (tượng hình) bại lộ liên tiếp, lộ ra hàng loạt(coming to light) one after another

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.