Từ vựng
ボルテージ (boruteeji) nghĩa là gì?
ボルテージ trong tiếng Nhật nghĩa là điện áp, hiệu điện thế; sự phấn khích, độ cuồng nhiệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボルテージ |
|---|
| Romaji | boruteeji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ボルテージボルテージ
boruteeji
điện áp, hiệu điện thế; sự phấn khích, độ cuồng nhiệt
- 1danh từ điện áp, hiệu điện thếvoltage
- 2danh từ sự phấn khích, độ cuồng nhiệtexcitement; enthusiasm