Từ vựng
ボリューム (boryuumu) nghĩa là gì?
ボリューム trong tiếng Nhật nghĩa là âm lượng, độ to nhỏ của âm thanh; khối lượng, độ đầy đặn, số lượng lớn; tập sách, quyển; (máy tính) phân vùng lưu trữ, ổ đĩa logic.
| Cách đọc | ボリューム |
|---|---|
| Romaji | boryuumu |
| Từ loại | danh từ |
ボリュームボリューム
boryuumu
âm lượng, độ to nhỏ của âm thanh; khối lượng, độ đầy đặn, số lượng lớn; tập sách, quyển; (máy tính) phân vùng lưu trữ, ổ đĩa logic
- 1danh từ âm lượng, độ to nhỏ của âm thanhvolume (sound level)
- 2danh từ khối lượng, độ đầy đặn, số lượng lớnvolume; bulk; mass
- 3danh từ tập sách, quyểnvolume (book)
- 4danh từ (máy tính) phân vùng lưu trữ, ổ đĩa logicvolume (storage area)
- 5danh từ chiết áp, biến trởpotentiometer; variable resistor