Từ vựng
ボス (bosu) nghĩa là gì?
ボス trong tiếng Nhật nghĩa là sếp, ông chủ, thủ lĩnh; (trò chơi điện tử) kẻ địch mạnh trấn giữ cuối màn chơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボス |
|---|
| Romaji | bosu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ボスボス
bosu
sếp, ông chủ, thủ lĩnh; (trò chơi điện tử) kẻ địch mạnh trấn giữ cuối màn chơi
- 1danh từ sếp, ông chủ, thủ lĩnhboss; leader; head
- 2danh từ (trò chơi điện tử) kẻ địch mạnh trấn giữ cuối màn chơiboss (difficult enemy, usu. at the end of a section or level)