Từ vựng
ボクシング (bokushingu) nghĩa là gì?
ボクシング trong tiếng Nhật nghĩa là môn quyền Anh, môn đấm bốc.
| Cách đọc | ボクシング |
|---|---|
| Romaji | bokushingu |
| Từ loại | danh từ |
ボクシングボクシング
bokushingu
môn quyền Anh, môn đấm bốc
- 1danh từ môn quyền Anh, môn đấm bốcboxing
Từ vựng
ボクシング trong tiếng Nhật nghĩa là môn quyền Anh, môn đấm bốc.
| Cách đọc | ボクシング |
|---|---|
| Romaji | bokushingu |
| Từ loại | danh từ |
môn quyền Anh, môn đấm bốc