Từ vựng
ボウル (bouru) nghĩa là gì?
ボウル trong tiếng Nhật nghĩa là cái tô, bát to, cái âu.
| Cách đọc | ボウル |
|---|---|
| Romaji | bouru |
| Từ loại | danh từ |
ボウルボウル
bouru
cái tô, bát to, cái âu
- 1danh từ cái tô, bát to, cái âubowl
Từ vựng
ボウル trong tiếng Nhật nghĩa là cái tô, bát to, cái âu.
| Cách đọc | ボウル |
|---|---|
| Romaji | bouru |
| Từ loại | danh từ |
cái tô, bát to, cái âu