Từ vựng
ホーマー (hoomaa) nghĩa là gì?
ホーマー trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cú home run.
| Cách đọc | ホーマー |
|---|---|
| Romaji | hoomaa |
| Từ loại | danh từ |
ホーマーホーマー
hoomaa
(bóng chày) cú home run
- 1danh từ (bóng chày) cú home runhomer; home run
Từ vựng
ホーマー trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cú home run.
| Cách đọc | ホーマー |
|---|---|
| Romaji | hoomaa |
| Từ loại | danh từ |
(bóng chày) cú home run