Từ vựng
ホープ (hoopu) nghĩa là gì?
ホープ trong tiếng Nhật nghĩa là hy vọng, niềm mong đợi; niềm hy vọng, người đầy triển vọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ホープ |
|---|
| Romaji | hoopu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ホープホープ
hoopu
hy vọng, niềm mong đợi; niềm hy vọng, người đầy triển vọng
- 1danh từ hy vọng, niềm mong đợihope
- 2danh từ niềm hy vọng, người đầy triển vọngwhite hope; person of promise