Từ vựng
ホルダー (horudaa) nghĩa là gì?
ホルダー trong tiếng Nhật nghĩa là giá đỡ, đồ giữ, người nắm giữ.
| Cách đọc | ホルダー |
|---|---|
| Romaji | horudaa |
| Từ loại | danh từ |
ホルダーホルダー
horudaa
giá đỡ, đồ giữ, người nắm giữ
- 1danh từ giá đỡ, đồ giữ, người nắm giữholder
Từ vựng
ホルダー trong tiếng Nhật nghĩa là giá đỡ, đồ giữ, người nắm giữ.
| Cách đọc | ホルダー |
|---|---|
| Romaji | horudaa |
| Từ loại | danh từ |
giá đỡ, đồ giữ, người nắm giữ