Từ vựng
ホモ (homo) nghĩa là gì?
ホモ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đồng, cùng loại; (viết tắt, di truyền học) hợp tử đồng hợp; (di truyền học) đồng hợp tử; (viết tắt) sự đồng nhất hóa.
| Cách đọc | ホモ |
|---|---|
| Romaji | homo |
| Từ loại | tiền tố |
ホモホモ
homo
(tiền tố) đồng, cùng loại; (viết tắt, di truyền học) hợp tử đồng hợp; (di truyền học) đồng hợp tử; (viết tắt) sự đồng nhất hóa
- 1tiền tố (tiền tố) đồng, cùng loạihomo-
- 2danh từ (viết tắt, miệt thị) người đồng tính namhomo; (male) homosexual
- 3danh từ (viết tắt, di truyền học) hợp tử đồng hợphomozygote
- 4tính từ の (di truyền học) đồng hợp tửhomozygous
- 5danh từ (viết tắt) sự đồng nhất hóahomogenization