Từ vựng
ホップ (hoppu) nghĩa là gì?
ホップ trong tiếng Nhật nghĩa là nhảy lò cò, bước nhảy một chân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ホップ |
|---|
| Romaji | hoppu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
ホップホップ
hoppu
nhảy lò cò, bước nhảy một chân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nhảy lò cò, bước nhảy một chânhop; hopping; jumping on one foot