Từ vựng
ホイール (hoiiru) nghĩa là gì?
ホイール trong tiếng Nhật nghĩa là bánh xe, vành bánh xe.
| Cách đọc | ホイール |
|---|---|
| Romaji | hoiiru |
| Từ loại | danh từ |
ホイールホイール
hoiiru
bánh xe, vành bánh xe
- 1danh từ bánh xe, vành bánh xewheel (esp. of a vehicle)
Từ vựng
ホイール trong tiếng Nhật nghĩa là bánh xe, vành bánh xe.
| Cách đọc | ホイール |
|---|---|
| Romaji | hoiiru |
| Từ loại | danh từ |
bánh xe, vành bánh xe