Từ vựng
ホイッスル (hoissuru) nghĩa là gì?
ホイッスル trong tiếng Nhật nghĩa là còi thổi, tiếng còi.
| Cách đọc | ホイッスル |
|---|---|
| Romaji | hoissuru |
| Từ loại | danh từ |
ホイッスルホイッスル
hoissuru
còi thổi, tiếng còi
- 1danh từ còi thổi, tiếng còiwhistle
Từ vựng
ホイッスル trong tiếng Nhật nghĩa là còi thổi, tiếng còi.
| Cách đọc | ホイッスル |
|---|---|
| Romaji | hoissuru |
| Từ loại | danh từ |
còi thổi, tiếng còi