Từ vựng
ペール (peeru) nghĩa là gì?
ペール trong tiếng Nhật nghĩa là nhợt nhạt, màu sắc thanh nhạt.
| Cách đọc | ペール |
|---|---|
| Romaji | peeru |
ペールペール
peeru
nhợt nhạt, màu sắc thanh nhạt
- 1adj-f nhợt nhạt, màu sắc thanh nhạtpale
Từ vựng
ペール trong tiếng Nhật nghĩa là nhợt nhạt, màu sắc thanh nhạt.
| Cách đọc | ペール |
|---|---|
| Romaji | peeru |
nhợt nhạt, màu sắc thanh nhạt