Từ vựng
ペーパー (peepaa) nghĩa là gì?
ペーパー trong tiếng Nhật nghĩa là giấy, bài viết, tài liệu.
| Cách đọc | ペーパー |
|---|---|
| Romaji | peepaa |
| Từ loại | danh từ |
ペーパーペーパー
peepaa
giấy, bài viết, tài liệu
- 1danh từ giấy, bài viết, tài liệupaper
Từ vựng
ペーパー trong tiếng Nhật nghĩa là giấy, bài viết, tài liệu.
| Cách đọc | ペーパー |
|---|---|
| Romaji | peepaa |
| Từ loại | danh từ |
giấy, bài viết, tài liệu