Từ vựng
ペプシン (pepushin) nghĩa là gì?
ペプシン trong tiếng Nhật nghĩa là men tiêu hóa pepsin.
| Cách đọc | ペプシン |
|---|---|
| Romaji | pepushin |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
ペプシンペプシン
pepushin
men tiêu hóa pepsin
- 1danh từ · tính từ の men tiêu hóa pepsinpepsin
Từ vựng
ペプシン trong tiếng Nhật nghĩa là men tiêu hóa pepsin.
| Cách đọc | ペプシン |
|---|---|
| Romaji | pepushin |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
men tiêu hóa pepsin