Từ vựng
ペナント (penanto) nghĩa là gì?
ペナント trong tiếng Nhật nghĩa là cờ đuôi nheo, cờ hiệu.
| Cách đọc | ペナント |
|---|---|
| Romaji | penanto |
| Từ loại | danh từ |
ペナントペナント
penanto
cờ đuôi nheo, cờ hiệu
- 1danh từ cờ đuôi nheo, cờ hiệupennant
Từ vựng
ペナント trong tiếng Nhật nghĩa là cờ đuôi nheo, cờ hiệu.
| Cách đọc | ペナント |
|---|---|
| Romaji | penanto |
| Từ loại | danh từ |
cờ đuôi nheo, cờ hiệu