Từ vựng
ペイ (pei) nghĩa là gì?
ペイ trong tiếng Nhật nghĩa là tiền lương, thù lao; bõ công, có lãi, bù đắp được chi phí; (lóng) bạch phiến, heroin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ペイ |
|---|
| Romaji | pei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ペイペイ
pei
tiền lương, thù lao; bõ công, có lãi, bù đắp được chi phí; (lóng) bạch phiến, heroin
- 1danh từ tiền lương, thù laopay; salary
- 2động từ (+する) bõ công, có lãi, bù đắp được chi phíto pay (off); to be profitable
- 3danh từ (lóng) bạch phiến, heroinheroin