Từ vựng
ベール (beeru) nghĩa là gì?
ベール trong tiếng Nhật nghĩa là mạng che mặt, tấm màn bí ẩn.
| Cách đọc | ベール |
|---|---|
| Romaji | beeru |
| Từ loại | danh từ |
ベールベール
beeru
mạng che mặt, tấm màn bí ẩn
- 1danh từ mạng che mặt, tấm màn bí ẩnveil
Từ vựng
ベール trong tiếng Nhật nghĩa là mạng che mặt, tấm màn bí ẩn.
| Cách đọc | ベール |
|---|---|
| Romaji | beeru |
| Từ loại | danh từ |
mạng che mặt, tấm màn bí ẩn