Từ vựng
ベンチャー (benchaa) nghĩa là gì?
ベンチャー trong tiếng Nhật nghĩa là doanh nghiệp khởi nghiệp, kinh doanh mạo hiểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ベンチャー |
|---|
| Romaji | benchaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ベンチャーベンチャー
benchaa
doanh nghiệp khởi nghiệp, kinh doanh mạo hiểm
- 1danh từ doanh nghiệp khởi nghiệp, kinh doanh mạo hiểmventure