Từ vựng
ベビーシッター (bebiishittaa) nghĩa là gì?
ベビーシッター trong tiếng Nhật nghĩa là người trông trẻ thuê.
| Cách đọc | ベビーシッター |
|---|---|
| Romaji | bebiishittaa |
| Từ loại | danh từ |
ベビーシッターベビーシッター
bebiishittaa
người trông trẻ thuê
- 1danh từ người trông trẻ thuêbabysitter
Từ vựng
ベビーシッター trong tiếng Nhật nghĩa là người trông trẻ thuê.
| Cách đọc | ベビーシッター |
|---|---|
| Romaji | bebiishittaa |
| Từ loại | danh từ |
người trông trẻ thuê