Từ vựng
ベネフィット (benefyitto) nghĩa là gì?
ベネフィット trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích, phúc lợi.
| Cách đọc | ベネフィット |
|---|---|
| Romaji | benefyitto |
| Từ loại | danh từ |
ベネフィットベネフィット
benefyitto
lợi ích, phúc lợi
- 1danh từ lợi ích, phúc lợibenefit
Từ vựng
ベネフィット trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích, phúc lợi.
| Cách đọc | ベネフィット |
|---|---|
| Romaji | benefyitto |
| Từ loại | danh từ |
lợi ích, phúc lợi