Từ vựng
ベター (betaa) nghĩa là gì?
ベター trong tiếng Nhật nghĩa là tốt hơn, khả quan hơn.
| Cách đọc | ベター |
|---|---|
| Romaji | betaa |
| Từ loại | tính từ -na |
ベターベター
betaa
tốt hơn, khả quan hơn
- 1tính từ -na tốt hơn, khả quan hơnbetter; preferable
Từ vựng
ベター trong tiếng Nhật nghĩa là tốt hơn, khả quan hơn.
| Cách đọc | ベター |
|---|---|
| Romaji | betaa |
| Từ loại | tính từ -na |
tốt hơn, khả quan hơn