Từ vựng
ベクター (bekutaa) nghĩa là gì?
ベクター trong tiếng Nhật nghĩa là (di truyền học) thể truyền, vectơ chuyển gen; (y học) vật chủ trung gian truyền bệnh; (toán, vật lý học) vectơ.
| Cách đọc | ベクター |
|---|---|
| Romaji | bekutaa |
| Từ loại | danh từ |
ベクターベクター
bekutaa
(di truyền học) thể truyền, vectơ chuyển gen; (y học) vật chủ trung gian truyền bệnh; (toán, vật lý học) vectơ
- 1danh từ (di truyền học) thể truyền, vectơ chuyển genvector
- 2danh từ (y học) vật chủ trung gian truyền bệnh(disease) vector
- 3danh từ (toán, vật lý học) vectơvector