Từ vựng
ベア (bea) nghĩa là gì?
ベア trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) việc tăng lương cơ bản.
| Cách đọc | ベア |
|---|---|
| Romaji | bea |
| Từ loại | danh từ |
ベアベア
bea
(viết tắt) việc tăng lương cơ bản
- 1danh từ (viết tắt) việc tăng lương cơ bảnincrease in basic salary
Từ vựng
ベア trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) việc tăng lương cơ bản.
| Cách đọc | ベア |
|---|---|
| Romaji | bea |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) việc tăng lương cơ bản