Từ vựng
ヘドロ (hedoro) nghĩa là gì?
ヘドロ trong tiếng Nhật nghĩa là cặn bùn ô nhiễm, bùn thải.
| Cách đọc | ヘドロ |
|---|---|
| Romaji | hedoro |
| Từ loại | danh từ |
ヘドロヘドロ
hedoro
cặn bùn ô nhiễm, bùn thải
- 1danh từ cặn bùn ô nhiễm, bùn thảisludge; slime; chemical ooze
Từ vựng
ヘドロ trong tiếng Nhật nghĩa là cặn bùn ô nhiễm, bùn thải.
| Cách đọc | ヘドロ |
|---|---|
| Romaji | hedoro |
| Từ loại | danh từ |
cặn bùn ô nhiễm, bùn thải