Từ vựng
ヘトヘト (hetoheto) nghĩa là gì?
ヘトヘト trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) mệt nhoài, kiệt sức, mệt rã rời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヘトヘト |
|---|
| Romaji | hetoheto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の |
|---|
ヘトヘトヘトヘト
hetoheto
(tượng hình) mệt nhoài, kiệt sức, mệt rã rời
- 1tính từ -na · tính từ の (tượng hình) mệt nhoài, kiệt sức, mệt rã rờicompletely exhausted; dead tired; knackered