Từ vựng
ヘディング (hedeingu) nghĩa là gì?
ヘディング trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu đề bài viết hoặc tài liệu; (thể thao) cú đánh đầu trong bóng đá; (quyền anh) lỗi húc đầu vào đối phương.
| Cách đọc | ヘディング |
|---|---|
| Romaji | hedeingu |
| Từ loại | danh từ |
ヘディングヘディング
hedeingu
tiêu đề bài viết hoặc tài liệu; (thể thao) cú đánh đầu trong bóng đá; (quyền anh) lỗi húc đầu vào đối phương
- 1danh từ tiêu đề bài viết hoặc tài liệuheading (of a document, article, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) cú đánh đầu trong bóng đáheader (in soccer); heading (the ball)
- 3danh từ (quyền anh) lỗi húc đầu vào đối phươngheadbutt