Từ vựng
ヘッド (heddo) nghĩa là gì?
ヘッド trong tiếng Nhật nghĩa là đầu, phần đầu, người đứng đầu.
| Cách đọc | ヘッド |
|---|---|
| Romaji | heddo |
| Từ loại | danh từ |
ヘッドヘッド
heddo
đầu, phần đầu, người đứng đầu
- 1danh từ đầu, phần đầu, người đứng đầuhead
Từ vựng
ヘッド trong tiếng Nhật nghĩa là đầu, phần đầu, người đứng đầu.
| Cách đọc | ヘッド |
|---|---|
| Romaji | heddo |
| Từ loại | danh từ |
đầu, phần đầu, người đứng đầu