Từ vựng
ヘッジ (hejji) nghĩa là gì?
ヘッジ trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヘッジ |
|---|
| Romaji | hejji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ヘッジヘッジ
hejji
(tài chính) nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro
- 1danh từ (tài chính) nghiệp vụ phòng ngừa rủi rohedge