Từ vựng
ヘクタール (hekutaaru) nghĩa là gì?
ヘクタール trong tiếng Nhật nghĩa là héc-ta, mẫu tây.
| Cách đọc | ヘクタール |
|---|---|
| Romaji | hekutaaru |
| Từ loại | danh từ |
ヘクタールヘクタール
hekutaaru
héc-ta, mẫu tây
- 1danh từ héc-ta, mẫu tâyhectare
Từ vựng
ヘクタール trong tiếng Nhật nghĩa là héc-ta, mẫu tây.
| Cách đọc | ヘクタール |
|---|---|
| Romaji | hekutaaru |
| Từ loại | danh từ |
héc-ta, mẫu tây