Từ vựng
プータロー (puutaroo) nghĩa là gì?
プータロー trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) kẻ thất nghiệp, người lông bông; người làm thuê công nhật ở bến cảng.
| Cách đọc | プータロー |
|---|---|
| Romaji | puutaroo |
| Từ loại | danh từ |
プータロープータロー
puutaroo
(thông tục) kẻ thất nghiệp, người lông bông; người làm thuê công nhật ở bến cảng
- 1danh từ (thông tục) kẻ thất nghiệp, người lông bôngunemployed person; vagabond; floater
- 2danh từ người làm thuê công nhật ở bến cảngday labourer (esp. on the docks)
Còn viết: プー太郎、ぷー太郎、風太郎